ngoe nguẩy

Học thuật
Thân thiện
ngoe nguẩy

Chú chó con ngoe nguẩy cái đuôi khi thấy chủ về.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói về chó vẫy đuôi: Từ này dùng để miêu tả hành động con chó vẫy đuôi qua lại một cách nhanh nhẹn, thường thể hiện sự vui mừng, phấn khích hoặc thân thiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con cún con ngoe nguẩy cái đuôi khi thấy chủ về. (Chú chó con vẫy đuôi ngoe nguẩy khi thấy chủ trở về.)
    • Chú chó cứ ngoe nguẩy đuôi không ngừng mỗi khi được cho ăn. (Chú chó cứ vẫy đuôi ngoe nguẩy không ngừng mỗi khi được cho ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoe nguẩy" thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả, tạo hình ảnh sinh động. Từ này nhấn mạnh sự linh hoạt, nhanh nhẹn thường sự vui vẻ trong cử chỉ vẫy đuôi của con chó.
Biến thể từ gần giống
  • Ngoe ngoảy: Một biến thể từ gần giống, cũng có nghĩavẫy, ngoáy, lắc lư một cách nhanh nhẹn. Tuy nhiên, "ngoe ngoảy" có thể áp dụng cho các bộ phận khác (như ngón tay) chứ không chỉ dành riêng cho đuôi chó.
    • Đứa trẻ ngoe ngoảy những ngón tay. (Đứa trẻ ngoe ngoảy những ngón tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Vẫy: Cử động qua lại (thường dùng cho đuôi, tay, cờ).
  • Ngoáy: Cử động, xoay chuyển nhẹ nhanh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngoe nguẩy" chủ yếu dùng để miêu tả hành động của loài chó. Việc dùng từ này để miêu tả hành động của các con vật khác hoặc của người có thể không phù hợp cần thận trọng, trừ khi ý so sánh, ẩn dụ.
  • Đây một từ láy, mang tính tượng hình tượng thanh, giúp gợi tả hình ảnh âm thanh của sự chuyển động nhanh.
ngoe nguẩy

Chú chó con ngoe nguẩy cái đuôi khi thấy chủ về.

  1. d. Nói chó vẫy đuôi.